Từ: khiên, khản có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ khiên, khản:

牵 khiên, khản

Đây là các chữ cấu thành từ này: khiên,khản

khiên, khản [khiên, khản]

U+7275, tổng 9 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 牽;
Pinyin: qian1, qian4;
Việt bính: hin1;

khiên, khản

Nghĩa Trung Việt của từ 牵

Giản thể của chữ .
khiên, như "cái khiên" (gdhn)

Nghĩa của 牵 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (牽)
[qiān]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 9
Hán Việt: KHIÊN
1. dắt。用力使朝自己所在的方向或跟着自己移动。
大家手牵着手。
mọi người tay dắt tay.
牵着一头牛往地里走。
dắt bò ra đồng.
2. liên quan; liên hệ tới。牵涉。
牵连。
liên luỵ.
牵制。
kềm chế.
Từ ghép:
牵缠 ; 牵肠挂肚 ; 牵扯 ; 牵掣 ; 牵动 ; 牵挂 ; 牵就 ; 牵累 ; 牵连 ; 牵念 ; 牵牛 ; 牵牛星 ; 牵强 ; 牵强附会 ; 牵涉 ; 牵线 ; 牵一发而动全身 ; 牵引 ; 牵引力 ; 牵制

Chữ gần giống với 牵:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 牵

,

Chữ gần giống 牵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 牵 Tự hình chữ 牵 Tự hình chữ 牵 Tự hình chữ 牵

Nghĩa chữ nôm của chữ: khản

khản:khản khản nhi đàm (nói cương quyết)
khản𠸦:khản tiếng, khản đặc
khản:khản tiếng, khản đặc
khiên, khản tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khiên, khản Tìm thêm nội dung cho: khiên, khản